Nghĩa tiếng Việt
- Bằng bạc; giống bạc.tính từ
Ví dụ
-
The ring had a silvern shine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɪlvɜːn/
The ring had a silvern shine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép