TanroDictionary Sổ từ

silvern

/ˈsɪlvɜːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bằng bạc; giống bạc.tính từ

Ví dụ

  1. The ring had a silvern shine.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép