TanroDictionary Sổ từ

silvery

/ˈsɪlvəri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bạc, như bạc, óng ánh như bạc.tính từ
  2. Trong như tiếng bạc (tiếng).tính từ
  3. Phủ bạc; có bạc.tính từ

Ví dụ

  1. Her silvery laugh echoed through the hall.

  2. Her silvery voice filled the quiet room.

  3. His silvery hair showed his age.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép