TanroDictionary Sổ từ

similarity

/ˌsɪməˈlærəti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giống nhau, sự tương tự.danh từ
  2. Điểm giống nhau, điểm tương tự, nét giống nhau, nét tương tự.danh từ
  3. Sự đồng dạng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The similarity was useful in class.

  2. The similarities made the answer easy to spot.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép