Nghĩa tiếng Việt
- Sự giống nhau, sự tương tự.danh từ
- Điểm giống nhau, điểm tương tự, nét giống nhau, nét tương tự.danh từ
- Sự đồng dạng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The similarity was useful in class.
-
The similarities made the answer easy to spot.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép