Nghĩa tiếng Việt
- Sự giống, trạng thái giống.danh từ
- Sự so sánh.danh từ
- Bản sao, bản chép; vật giống, người giống.danh từ
Tiếng Nhật
- 相似そうじsự giống nhau
Ví dụ
-
There was a similitude between the two paintings.
-
Her speech used similitude to make the point clear.
-
This drawing is a similitude of the original bird.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép