Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của simmer.động từ
Tiếng Nhật
- 弱火よわびlửa nhỏ, lửa riu riu
Ví dụ
-
The soup is simmering on the stove.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép