TanroDictionary Sổ từ

simple-mindedness

/ˈsɪmpəlˈmɑɪndədnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. tính chân thật, tính chất phác, tính hồn nhiên.danh từ

Ví dụ

  1. His simple-mindedness made him easy to trust.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép