Nghĩa tiếng Việt
- Tính đơn giản; sự mộc mạc.danh từ
- Tính chân thật, tính ngay thẳng, tính hồn nhiên.danh từ
Ví dụ
-
The simpleness of the room felt refreshing.
-
Her simpleness made everyone trust her quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép