Nghĩa tiếng Việt
- Tính đơn giản.danh từ
- Tính mộc mạc, tính xuềnh xoàng; tính hồn nhiên.danh từ
- Tính dễ hiểu, tính dễ làm.danh từ
- Tính ngu dại, tính ngốc nghếch, tính ngu xuẩn.danh từ
Tiếng Nhật
- 質実しつじつsự giản dị, mộc mạc
Ví dụ
-
He kept the simplicity in a drawer.
-
The simplicity was mentioned in the report.
-
She saw the simplicity near the door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép