TanroDictionary Sổ từ

simplification

/ˌsɪmplɪfɪˈkeɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đơn giản hoá.danh từ
  2. Sự làm dễ hiểu, sự làm cho dễ làm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The simplification made the lesson much easier.

  2. This simplification helps new users learn faster.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép