Nghĩa tiếng Việt
- Sự đơn giản hoá.danh từ
- Sự làm dễ hiểu, sự làm cho dễ làm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The simplification made the lesson much easier.
-
This simplification helps new users learn faster.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép