Nghĩa tiếng Việt
- Chỉ là; thường là.D
- Đơn giản.D
- Mộc mạc; hồn nhiên.D
Tiếng Nhật
- 単にたんにchỉ đơn giản, chỉ
- あっさりdễ dàng, nhanh gọn, (từ chối) thẳng thừng
- 丈だけchỉ, chỉ có, mỗi
- 穏便おんびんêm thấm, ôn hòa
- 飽くまでもあくまでもđến cùng, kiên quyết
Ví dụ
-
They worked simply all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép