TanroDictionary Sổ từ

simulator

/ˈsɪmjuleɪtə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người giả vờ, người giả cách, người vờ vịt.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The simulator showed how the plane would land.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép