Nghĩa tiếng Việt
- Người giả vờ, người giả cách, người vờ vịt.danh từ
Tiếng Nhật
- シミュレーターthiết bị mô phỏng
Ví dụ
-
The simulator showed how the plane would land.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép