TanroDictionary Sổ từ

simultaneous equation bias

/ ˈbɑɪəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Độ lệch do phương trình đồng thời.danh từ

Ví dụ

  1. The simultaneous equation bias played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép