Nghĩa tiếng Việt
- Đồng thời, xảy ra cùng một lúc, làm cùng một lúc.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I read the note simultaneously.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌsɑɪməlˈteɪniəsli/
I read the note simultaneously.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép