TanroDictionary Sổ từ

simultaneousness

/ˌsɑɪməlˈteɪniəsnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đồng thời; tính đồng thời.danh từ

Ví dụ

  1. The two lights flashed with simultaneousness.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép