TanroDictionary Sổ từ

sinewy

/ˈsɪnjuːi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gân; như gân; nhiều gân.tính từ
  2. Nổi gân, gân guốc, mạnh mẽ.tính từ

Ví dụ

  1. The sinewy rope held under strong pull.

  2. He had a sinewy build from hard work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép