Nghĩa tiếng Việt
- Gân; như gân; nhiều gân.tính từ
- Nổi gân, gân guốc, mạnh mẽ.tính từ
Ví dụ
-
The sinewy rope held under strong pull.
-
He had a sinewy build from hard work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép