TanroDictionary Sổ từ

singed

/sˈɪndʒd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của singeđộng từ

Ví dụ

  1. The toast singed at the edge.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép