Nghĩa tiếng Việt
- Nữ ca sĩ.danh từ
Ví dụ
-
The singeress sang with a clear, bright voice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɪŋɡəɪs/
The singeress sang with a clear, bright voice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép