TanroDictionary Sổ từ

single-handed

/ˌsɪŋɡəlˈhændəd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một mình, đơn thương độc mã.tính từ
  2. Một tay.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He finished the difficult project single-handed.

  2. This massive task cannot be done single-handed.

  3. She learned to play the guitar single-handed.

  4. single-handed efforts

    những cố gắng của riêng bản thân

  5. this cannot be done single-handed

    việc này không thể làm một mình được

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép