Nghĩa tiếng Việt
- Một mình, đơn thương độc mã.tính từ
- Một tay.D
Tiếng Nhật
- 単身たんしんmột mình, đơn thân, không có gia đình đi cùng
Ví dụ
-
He finished the difficult project single-handed.
-
This massive task cannot be done single-handed.
-
She learned to play the guitar single-handed.
-
single-handed efforts
những cố gắng của riêng bản thân
-
this cannot be done single-handed
việc này không thể làm một mình được
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép