Nghĩa tiếng Việt
- Chuyên tâm vào cái gì mà làm việc.D
Tiếng Nhật
- 一心にいっしんにmột lòng, chuyên tâm, hết lòng
- 只管ひたすらmột mực, một lòng, chăm chú, hết lòng
- てくてくlầm lũi đi bộ, cuốc bộ đều đều
- 一心不乱いっしんふらんtoàn tâm toàn ý, chuyên tâm, dốc lòng
Ví dụ
-
He worked single-minded on his school project.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép