TanroDictionary Sổ từ

singleton

/ˈsɪŋɡltən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật duy nhất, vật đơn.danh từ
  2. Con một.danh từ
  3. Con bài độc nhất (của một hoa nào đó).danh từ

Ví dụ

  1. That rare book is a true singleton.

  2. As a singleton, he enjoyed quiet evenings.

  3. She held the singleton of hearts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép