Nghĩa tiếng Việt
- Giọng đều đều, giọng ê a; nhịp đều đều.danh từ
- Buổi hoà nhạc không chuyên; buổi ca hát tập thể.danh từ
- Đều đều, ê a (giọng).tính từ
- Ngâm ê a; hát ê a; nói với giọng đều đều, nói ê a.động từ
Ví dụ
-
Her singsong voice put the baby to sleep.
-
The school held a singsong after dinner.
-
She spoke in a singsong voice while telling the story.
-
They singsong the names during roll call.
-
in a singsong voice
với giọng đều đều, với giọng ê a
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép