TanroDictionary Sổ từ

singularise

/ˈsɪŋɡjələ(r)aɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho khác người, làm cho đặc biệt, làm thành kỳ dị.động từ
  2. Bỏ âm cuối (của một từ) để khỏi nhầm với số nhiều.động từ

Ví dụ

  1. They singularise the logo to make it stand out.

  2. Please singularise the noun before you add the ending.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép