Nghĩa tiếng Việt
- Tính đặc biệt, tính kỳ dị, tính phi thường; cái kỳ dị.danh từ
- Tính lập dị; nét kỳ quặc.danh từ
- Tính duy nhất, tính độc nhất.danh từ
Tiếng Nhật
- 単独たんどくđơn độc, một mình
Ví dụ
-
He kept the singularity on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép