Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho khác người, làm cho đặc biệt, làm thành kỳ dị.động từ
- Bỏ âm cuối (của một từ) để khỏi nhầm với số nhiều.động từ
Ví dụ
-
She singularized the character with a strange hat.
-
We singularize the noun for this sentence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép