Nghĩa tiếng Việt
- Khác thường, kỳ quặc.tính từ
- Rất, đáng chú ý, phi thường.tính từ
Ví dụ
-
The room felt singularly after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɪŋɡjəlɜːli/
The room felt singularly after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép