Nghĩa tiếng Việt
- Gở, mang điểm xấu.tính từ
- Ác, độc ác, hung hãn, nham hiểm; đầy sát khí (vẻ mặt).tính từ
- (+ to) tai hoạ cho, tai hại cho.tính từ
- Trái, tả.tính từ
Tiếng Nhật
- 不吉ふきつđiềm gở, xui xẻo
Ví dụ
-
The dark clouds gave the street a sinister look.
-
A sinister shadow fell across the old stone wall.
-
The leak was sinister to the building's safety.
-
He wrote with his sinister hand.
-
a sinister design
một kế hoạch nham hiểm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép