TanroDictionary Sổ từ

sinister

/ˈsɪnɪstə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gở, mang điểm xấu.tính từ
  2. Ác, độc ác, hung hãn, nham hiểm; đầy sát khí (vẻ mặt).tính từ
  3. (+ to) tai hoạ cho, tai hại cho.tính từ
  4. Trái, tả.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The dark clouds gave the street a sinister look.

  2. A sinister shadow fell across the old stone wall.

  3. The leak was sinister to the building's safety.

  4. He wrote with his sinister hand.

  5. a sinister design

    một kế hoạch nham hiểm

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép