Nghĩa tiếng Việt
- Dần dần được hiểu ra.động từ
Tiếng Nhật
- 徹するてっするthấm sâu, thấu
Ví dụ
-
The truth finally sank in about her death when it was broadcast on TV.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép