Nghĩa tiếng Việt
- Người làm chìm, người đánh chìm.danh từ
- Người đào giếng; thợ đào giếng mỏ.danh từ
- Chì (cục chì buộc ở dây câu, ở lưới... ).danh từ
- Thanh ấn (dệt).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The sinker pulled the fishing line down.
-
He worked as a sinker in the mine.
-
Add a sinker to keep the hook low.
-
The cloth moved under the sinker.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép