TanroDictionary Sổ từ

siren

/ˈsaɪrən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiên chim (thần thoại Hy lạp).danh từ
  2. Người hát có giọng quyến rũ.danh từ
  3. Còi tầm, còi báo động.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The siren in the old tale lured sailors.

  2. The audience loved the siren's soft voice.

  3. The siren warned everyone to leave quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép