Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của siređộng từ
Ví dụ
-
The champion sires many fast horses.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sˈaɪəz/
The champion sires many fast horses.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép