TanroDictionary Sổ từ

sirius

/ˈsɪriəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sao Thiên lang.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Sirius shone brightly in the night sky.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép