Nghĩa tiếng Việt
- Thịt thăn bò ((từ cổ, nghĩa cổ) (cũng) surloin).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She saw the sirloin yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɜːˌlɔɪn/
She saw the sirloin yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép