TanroDictionary Sổ từ

sirloin

/ˈsɜːˌlɔɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thịt thăn bò ((từ cổ, nghĩa cổ) (cũng) surloin).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She saw the sirloin yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép