Nghĩa tiếng Việt
- Không có chị, không có em gái.tính từ
Ví dụ
-
She grew up sisterless in a small house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɪstələs/
She grew up sisterless in a small house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép