Nghĩa tiếng Việt
- Của chị em; về chị em; như chị em; thân thiết, ruột thịt (như chị em).tính từ
Ví dụ
-
The plan looked sisterly in practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɪstɜːli/
The plan looked sisterly in practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép