Nghĩa tiếng Việt
- Đỡ ai đó ngồi xuống.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The nurse sat me down in a chair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sˈɪt dˈaʊn/
The nurse sat me down in a chair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép