TanroDictionary Sổ từ

sit in on

/sˈɪt ɪn ˈɒn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tham dự với tư cách là quan sát viên.động từ

Ví dụ

  1. she's away. She sat in on the meeting and took notes but said nothing.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép