Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc đình công ngồi, cuộc đình công chiếm xưởng ((cũng) sit-down strike).danh từ
Tiếng Nhật
- 座り込みすわりこみbiểu tình ngồi, đình công ngồi
Ví dụ
-
He kept the sit-down on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép