TanroDictionary Sổ từ

sit-down

/ˈsɪtˈdɑʊn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc đình công ngồi, cuộc đình công chiếm xưởng ((cũng) sit-down strike).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He kept the sit-down on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép