Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của siteđộng từ
Ví dụ
-
They sited the bench beside the garden path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sˈaɪtɪd/
They sited the bench beside the garden path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép