TanroDictionary Sổ từ

sited

/sˈaɪtɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của siteđộng từ

Ví dụ

  1. They sited the bench beside the garden path.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép