Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của sitđộng từ
- Sự ngồi; sự đặt ngồi.danh từ
- Buổi họp.danh từ
- Lần, lúc, lượt (ngồi).danh từ
- Sự ngồi làm mẫu vẽ; buổi ngồi làm mẫu vẽ.danh từ
- Ghế dành riêng (trong nhà thờ).danh từ
- Ổ trứng, lứa trứng.danh từ
- phân từ hiện tại của sitđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is sitting by the window now.
-
A long sitting can make your legs stiff.
-
The court held a short sitting today.
-
They can serve two hundred people at a sitting.
-
The artist paid for a two-hour sitting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép