Nghĩa tiếng Việt
- Hài kịch tình huống.danh từ
Ví dụ
-
This new situation comedy will blow your mind!
Bộ hài kịch tình huống mới toanh này sẽ làm nổ não bạn đấy!
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép