TanroDictionary Sổ từ

sixain

/ˈsɪkˌseɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bài thơ sáu câu.danh từ

Ví dụ

  1. She wrote a sixain about spring.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép