Nghĩa tiếng Việt
- Số mười sáu.M
Tiếng Nhật
- 十六じゅうろくmười sáu
Ví dụ
-
There are sixteen students in my class.
-
twice sixteen is thirty two
hai lần mười sáu là ba mươi hai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép