Nghĩa tiếng Việt
- To, lớn, có cỡ lớn.tính từ
Tiếng Nhật
- 纏まったまとまったkha khá, đáng kể, số lượng lớn
Ví dụ
-
They found a sizable cave behind the hill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsaɪzəbl/
They found a sizable cave behind the hill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép