Nghĩa tiếng Việt
- To, lớn, có cỡ lớn.tính từ
Ví dụ
-
They bought a sizeable table for the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsaɪzəbəl/
They bought a sizeable table for the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép