Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của sizeđộng từ
- Có quy mô như thế nào đó.tính từ
Ví dụ
-
The cloth was sized before sewing began.
-
The house was sized for a small family.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép