TanroDictionary Sổ từ

sizes

/ˈsaɪzɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sizeđộng từ

Ví dụ

  1. The tailor sizes each shirt before packing it.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép