TanroDictionary Sổ từ

skates

/skeɪts/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của skateđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The boy skates after school.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép