Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của skateđộng từ
Tiếng Nhật
- スケートtrượt băng; giày trượt
Ví dụ
-
The boy skates after school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/skeɪts/
The boy skates after school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép