TanroDictionary Sổ từ

skating

/ˈskeɪtɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của skateđộng từ
  2. Môn trượt băng.danh từ
  3. phân từ hiện tại của skateđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is skating on the frozen lake.

  2. Skating is fun on a cold day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép