TanroDictionary Sổ từ

skeletonise

/ˈskelɪtnaɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm trơ xương ra, làm trơ bộ khung, làm trơ bộ gọng ra.động từ
  2. Nêu ra những nét chính, nêu cái sườn (bài, kế hoạc).động từ
  3. Giảm bớt, tinh giảm (biên chế của một cơ quan... ).động từ

Ví dụ

  1. The old map was skeletonised by time.

  2. Please skeletonise the plan into three steps.

  3. The office decided to skeletonise the staff list.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép