TanroDictionary Sổ từ

sketched

/skɛtʃt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của sketchđộng từ

Ví dụ

  1. He sketched a simple map for us.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép